DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

1

1.000132.000.00.00.H11

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

Phòng, chống tệ nạn xã hội

2

1.000419.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Hộ tịch

3

1.000593.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Hộ tịch

4

1.000656.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký khai tử

Hộ tịch

5

1.000689.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

6

1.000894.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký kết hôn

Hộ tịch

7

1.001022.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

8

1.001028.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Tôn giáo Chính phủ

9

1.001055.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tôn giáo Chính phủ

10

1.001078.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Tôn giáo Chính phủ

11

1.001085.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Tôn giáo Chính phủ

12

1.001090.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tôn giáo Chính phủ

13

1.001098.000.00.00.H11

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

Tôn giáo Chính phủ

14

1.001109.000.00.00.H11

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

Tôn giáo Chính phủ

15

1.001156.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tôn giáo Chính phủ

16

1.001167.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tôn giáo Chính phủ

17

1.001193.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký khai sinh

Hộ tịch

18

1.001257.000.00.00.H11

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Người có công

19

1.001653.000.00.00.H11

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

20

1.001699.000.00.00.H11

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

21

1.001720.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký miễn gọi nhập ngũ thời chiến

Nghĩa vụ quân sự

22

1.001731.000.00.00.H11

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Bảo trợ xã hội

23

1.001733.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự tạm vắng

Nghĩa vụ quân sự

24

1.001739.000.00.00.H11

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

Bảo trợ xã hội

25

1.001748.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đến khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

Nghĩa vụ quân sự

26

1.001753.000.00.00.H11

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Bảo trợ xã hội

27

1.001758.000.00.00.H11

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Bảo trợ xã hội

28

1.001763.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đi khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

Nghĩa vụ quân sự

29

1.001771.000.00.00.H11

Thủ tục Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung

Nghĩa vụ quân sự

30

1.001776.000.00.00.H11

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Bảo trợ xã hội

31

1.001805.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị

Nghĩa vụ quân sự

32

1.001821.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu

Nghĩa vụ quân sự

33

1.002211.000.00.00.H11

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật

34

1.003440.000.00.00.H11

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

35

1.003446.000.00.00.H11

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

36

1.003554.000.00.00.H11

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

Đất đai

37

1.003583.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Hộ tịch

38

1.003596.000.00.00.H11

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Nông nghiệp

39

1.003622.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa

40

1.003930.000.00.00.H11

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

41

1.003970.000.00.00.H11

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

42

1.004002.000.00.00.H11

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

43

1.004036.000.00.00.H11

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Đường thủy nội địa

44

1.004047.000.00.00.H11

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

45

1.004082.000.00.00.H11

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)

Môi trường

46

1.004088.000.00.00.H11

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

47

1.004441.000.00.00.H11

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

Các cơ sở giáo dục khác

48

1.004443.000.00.00.H11

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

49

1.004485.000.00.00.H11

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Các cơ sở giáo dục khác

50

1.004492.000.00.00.H11

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Các cơ sở giáo dục khác

51

1.004746.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch

52

1.004772.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

53

1.004837.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký giám hộ

Hộ tịch

54

1.004845.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch

55

1.004859.000.00.00.H11

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

Hộ tịch

56

1.004873.000.00.00.H11

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch

57

1.004884.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch

58

1.004941.000.00.00.H11

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

59

1.004944.000.00.00.H11

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Trẻ em

60

1.004946.000.00.00.H11

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Trẻ em

61

1.004964.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

Người có công

62

1.005461.000.00.00.H11

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

63

1.008004.000.00.00.H11

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

Trồng trọt

64

1.008603.000.00.00.H11

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Chính sách Thuế

65

1.008901.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

Thư viện

66

1.008902.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

Thư viện

67

1.008903.000.00.00.H11

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng

Thư viện

68

1.010091.000.00.00.H11

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

69

1.010092.000.00.00.H11

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

70

1.010736.000.00.00.H11

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

Môi trường

71

1.010801.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Người có công

72

1.010802.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Người có công

73

1.010803.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công

74

1.010804.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Người có công

75

1.010805.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Người có công

76

1.010810.000.00.00.H11

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Người có công

77

1.010811.000.00.00.H11

Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Người có công

78

1.010812.000.00.00.H11

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Người có công

79

1.010814.000.00.00.H11

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Người có công

80

1.010815.000.00.00.H11

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

Người có công

81

1.010816.000.00.00.H11

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công

82

1.010817.000.00.00.H11

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công

83

1.010818.000.00.00.H11

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Người có công

84

1.010819.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Người có công

85

1.010820.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Người có công

86

1.010821.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Người có công

87

1.010824.000.00.00.H11

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

Người có công

88

1.010825.000.00.00.H11

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

Người có công

89

1.010829.000.00.00.H11

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

90

1.010830.000.00.00.H11

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

91

1.010832.000.00.00.H11

Thăm viếng mộ liệt sĩ

Người có công

92

1.010833.000.00.00.H11

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

Người có công

93

1.010941.000.00.00.H11

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

Phòng, chống tệ nạn xã hội

94

1.010945.000.00.00.H11

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

Tiếp công dân

95

1.011401.000.00.00.H11

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

Chính sách

96

1.011402.000.00.00.H11

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra

Chính sách

97

1.011445.000.00.00.H11

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

98

1.011606.000.00.00.H11

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Bảo trợ xã hội

99

1.011607.000.00.00.H11

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Bảo trợ xã hội

100

1.011608.000.00.00.H11

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Bảo trợ xã hội

101

1.011609.000.00.00.H11

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Bảo trợ xã hội

102

1,011721

Hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn bị tai nạn, rủi ro trong cuộc sống trên địa bàn tỉnh

Trẻ em

103

1.012084.000.00.00.H11

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

Gia đình

104

1.012085.000.00.00.H11

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

Gia đình

105

1.012373.000.00.00.H11

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng (Cấp xã)

Thi đua - khen thưởng

106

1.012374.000.00.00.H11

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp xã)

Thi đua - khen thưởng

107

1.012376.000.00.00.H11

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (Cấp xã)

Thi đua - khen thưởng

108

1.012378.000.00.00.H11

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình (Cấp xã)

Thi đua - khen thưởng

109

1.012379.000.00.00.H11

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến (Cấp xã)

Thi đua - khen thưởng

110

2.000029.000.00.00.H11

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)

Chính sách

111

2.000034.000.00.00.H11

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Chính sách

112

2.000184.000.00.00.H11

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

113

2.000206.000.00.00.H11

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

114

2.000282.000.00.00.H11

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

Bảo trợ xã hội

115

2.000286.000.00.00.H11

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

Bảo trợ xã hội

116

2.000355.000.00.00.H11

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội

117

2.000477.000.00.00.H11

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

Bảo trợ xã hội

118

2.000509.000.00.00.H11

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Tôn giáo Chính phủ

119

2.000635.000.00.00.H11

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Hộ tịch

120

2.000744.000.00.00.H11

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

Bảo trợ xã hội

121

2.000751.000.00.00.H11

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

Bảo trợ xã hội

122

2.000794.000.00.00.H11

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

Thể dục thể thao

123

2.000815.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

124

2.000884.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Chứng thực

125

2.000908.000.00.00.H11

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

126

2.000913.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

127

2.000927.000.00.00.H11

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

128

2.000942.000.00.00.H11

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

129

2.000950.000.00.00.H11

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật

130

2.000986.000.00.00.H11

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch

131

2.001009.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

Chứng thực

132

2.001016.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực

133

2.001019.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực di chúc

Chứng thực

134

2.001023.000.00.00.H11

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch

135

2.001035.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

136

2.001157.000.00.00.H11

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Người có công

137

2.001255.000.00.00.H11

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

138

2.001263.000.00.00.H11

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

139

2.001396.000.00.00.H11

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Người có công

140

2.001406.000.00.00.H11

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

141

2.001449.000.00.00.H11

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

Phổ biến giáo dục pháp luật

142

2.001457.000.00.00.H11

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Phổ biến giáo dục pháp luật

143

2.001621.000.00.00.H11

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi

144

2.001659.000.00.00.H11

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

145

2.001661.000.00.00.H11

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

146

2.001810.000.00.00.H11

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

Các cơ sở giáo dục khác

147

2.001942.000.00.00.H11

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Trẻ em

148

2.001944.000.00.00.H11

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

149

2.001947.000.00.00.H11

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Trẻ em

150

2.002080.000.00.00.H11

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

151

2.002161.000.00.00.H11

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

152

2.002162.000.00.00.H11

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

153

2.002163.000.00.00.H11

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

154

2.002226.000.00.00.H11

Thông báo thành lập tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

155

2.002227.000.00.00.H11

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

156

2.002228.000.00.00.H11

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

157

2.002307.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

Người có công

158

2.002308.000.00.00.H11

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Người có công

159

2.002396.000.00.00.H11

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

Giải quyết tố cáo

160

2.002400.000.00.00.H11

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

Phòng, chống tham nhũng

161

2.002401.000.00.00.H11

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

Phòng, chống tham nhũng

162

2.002402.000.00.00.H11

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

Phòng, chống tham nhũng

163

2.002403.000.00.00.H11

Thủ tục thực hiện việc giải trình

Phòng, chống tham nhũng

164

2.002409.000.00.00.H11

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

Giải quyết khiếu nại

165

2.002501.000.00.00.H11

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

Xử lý đơn thư

166

2.002620.000.00.00.H11

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

167

2.002621.000.00.00.H11

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ

168

2.002622.000.00.00.H11

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công

 

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tháng hiện tại: 1
  • Tổng lượt truy cập: 1
Đăng nhập