|
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Lĩnh
vực
|
1
|
1.000132.000.00.00.H11
|
Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự
nguyện tại gia đình
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
2
|
1.000419.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
Hộ tịch
|
3
|
1.000593.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
Hộ tịch
|
4
|
1.000656.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
Hộ tịch
|
5
|
1.000689.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận
cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
6
|
1.000894.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
Hộ tịch
|
7
|
1.001022.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
8
|
1.001028.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín
ngưỡng
|
Tôn giáo Chính phủ
|
9
|
1.001055.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập
trung
|
Tôn giáo Chính phủ
|
10
|
1.001078.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Tôn giáo Chính phủ
|
11
|
1.001085.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Tôn giáo Chính phủ
|
12
|
1.001090.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tôn giáo Chính phủ
|
13
|
1.001098.000.00.00.H11
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Tôn giáo Chính phủ
|
14
|
1.001109.000.00.00.H11
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Tôn giáo Chính phủ
|
15
|
1.001156.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tôn giáo Chính phủ
|
16
|
1.001167.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp
trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc
|
Tôn giáo Chính phủ
|
17
|
1.001193.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
Hộ tịch
|
18
|
1.001257.000.00.00.H11
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người
có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Người có công
|
19
|
1.001653.000.00.00.H11
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
20
|
1.001699.000.00.00.H11
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật
và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
21
|
1.001720.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký miễn gọi nhập ngũ thời
chiến
|
Nghĩa vụ quân sự
|
22
|
1.001731.000.00.00.H11
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng
bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
23
|
1.001733.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự tạm
vắng
|
Nghĩa vụ quân sự
|
24
|
1.001739.000.00.00.H11
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp
|
Bảo trợ xã hội
|
25
|
1.001748.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển
đến khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập
|
Nghĩa vụ quân sự
|
26
|
1.001753.000.00.00.H11
|
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư
trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Bảo trợ xã hội
|
27
|
1.001758.000.00.00.H11
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư
trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
Bảo trợ xã hội
|
28
|
1.001763.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển
đi khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập
|
Nghĩa vụ quân sự
|
29
|
1.001771.000.00.00.H11
|
Thủ tục Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung
|
Nghĩa vụ quân sự
|
30
|
1.001776.000.00.00.H11
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ
cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
Bảo trợ xã hội
|
31
|
1.001805.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký phục vụ trong ngạch dự
bị
|
Nghĩa vụ quân sự
|
32
|
1.001821.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu
|
Nghĩa vụ quân sự
|
33
|
1.002211.000.00.00.H11
|
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
34
|
1.003440.000.00.00.H11
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
35
|
1.003446.000.00.00.H11
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
36
|
1.003554.000.00.00.H11
|
Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)
|
Đất đai
|
37
|
1.003583.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
Hộ tịch
|
38
|
1.003596.000.00.00.H11
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương (cấp xã)
|
Nông nghiệp
|
39
|
1.003622.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
Văn hóa
|
40
|
1.003930.000.00.00.H11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện
|
Đường thủy nội địa
|
41
|
1.003970.000.00.00.H11
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
|
Đường thủy nội địa
|
42
|
1.004002.000.00.00.H11
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
|
Đường thủy nội địa
|
43
|
1.004036.000.00.00.H11
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
44
|
1.004047.000.00.00.H11
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang
khai thác trên đường thủy nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
45
|
1.004082.000.00.00.H11
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
|
Môi trường
|
46
|
1.004088.000.00.00.H11
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với
phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Đường thủy nội địa
|
47
|
1.004441.000.00.00.H11
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện
chương trình giáo dục tiểu học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
48
|
1.004443.000.00.00.H11
|
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
hoạt động giáo dục trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
49
|
1.004485.000.00.00.H11
|
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
50
|
1.004492.000.00.00.H11
|
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
51
|
1.004746.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
Hộ tịch
|
52
|
1.004772.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã
có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
53
|
1.004837.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
Hộ tịch
|
54
|
1.004845.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Hộ tịch
|
55
|
1.004859.000.00.00.H11
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch
|
Hộ tịch
|
56
|
1.004873.000.00.00.H11
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn
nhân
|
Hộ tịch
|
57
|
1.004884.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
Hộ tịch
|
58
|
1.004941.000.00.00.H11
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ
em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải
là người thân thích của trẻ em
|
Trẻ em
|
59
|
1.004944.000.00.00.H11
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ
em
|
Trẻ em
|
60
|
1.004946.000.00.00.H11
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp
hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ
em
|
Trẻ em
|
61
|
1.004964.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối
với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia
|
Người có công
|
62
|
1.005461.000.00.00.H11
|
Đăng ký lại khai tử
|
Hộ tịch
|
63
|
1.008004.000.00.00.H11
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất
trồng lúa
|
Trồng trọt
|
64
|
1.008603.000.00.00.H11
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải
|
Chính sách Thuế
|
65
|
1.008901.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối
với thư viện cộng đồng
|
Thư viện
|
66
|
1.008902.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng
|
Thư viện
|
67
|
1.008903.000.00.00.H11
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư
viện cộng đồng
|
Thư viện
|
68
|
1.010091.000.00.00.H11
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa
tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên
tai
|
69
|
1.010092.000.00.00.H11
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên
tai
|
70
|
1.010736.000.00.00.H11
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi
trường
|
Môi trường
|
71
|
1.010801.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với
thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
72
|
1.010802.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc
chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công
|
73
|
1.010803.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt
sĩ.
|
Người có công
|
74
|
1.010804.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường
hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Người có công
|
75
|
1.010805.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh
hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Người có công
|
76
|
1.010810.000.00.00.H11
|
Công nhận đối với người bị thương trong
chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công
|
77
|
1.010811.000.00.00.H11
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
Người có công
|
78
|
1.010812.000.00.00.H11
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Người có công
|
79
|
1.010814.000.00.00.H11
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng
nhận thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
80
|
1.010815.000.00.00.H11
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi
người hoạt động cách mạng.
|
Người có công
|
81
|
1.010816.000.00.00.H11
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi
người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Người có công
|
82
|
1.010817.000.00.00.H11
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ
của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Người có công
|
83
|
1.010818.000.00.00.H11
|
Công nhận và giải quyết chế độ người
hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị
địch bắt tù, đày
|
Người có công
|
84
|
1.010819.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng
chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Người có công
|
85
|
1.010820.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ
cách mạng.
|
Người có công
|
86
|
1.010821.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến
trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Người có công
|
87
|
1.010824.000.00.00.H11
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang
hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Người có công
|
88
|
1.010825.000.00.00.H11
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ
liệt sĩ.
|
Người có công
|
89
|
1.010829.000.00.00.H11
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng
tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân
hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
90
|
1.010830.000.00.00.H11
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng
ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng
của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
91
|
1.010832.000.00.00.H11
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Người có công
|
92
|
1.010833.000.00.00.H11
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có
công
|
Người có công
|
93
|
1.010941.000.00.00.H11
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
94
|
1.010945.000.00.00.H11
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã
|
Tiếp công dân
|
95
|
1.011401.000.00.00.H11
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hy sinh đề
nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng,
người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc
mất tích trong chiến tranh
|
Chính sách
|
96
|
1.011402.000.00.00.H11
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp
giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng,
người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương
trong chiến tranh đã chuyển ra
|
Chính sách
|
97
|
1.011445.000.00.00.H11
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài
sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác
gắn liền với đất
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
98
|
1.011606.000.00.00.H11
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
Bảo trợ xã hội
|
99
|
1.011607.000.00.00.H11
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường
xuyên hằng năm
|
Bảo trợ xã hội
|
100
|
1.011608.000.00.00.H11
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo thường xuyên hằng năm
|
Bảo trợ xã hội
|
101
|
1.011609.000.00.00.H11
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
Bảo trợ xã hội
|
102
|
1,011721
|
Hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh
khó khăn bị tai nạn, rủi ro trong cuộc sống trên địa bàn tỉnh
|
Trẻ em
|
103
|
1.012084.000.00.00.H11
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với
địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ
chức cá nhân
|
Gia đình
|
104
|
1.012085.000.00.00.H11
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc
theo đơn đề nghị
|
Gia đình
|
105
|
1.012373.000.00.00.H11
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND
cấp xã theo công trạng (Cấp xã)
|
Thi đua - khen thưởng
|
106
|
1.012374.000.00.00.H11
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND
cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp xã)
|
Thi đua - khen thưởng
|
107
|
1.012376.000.00.00.H11
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND
cấp xã về thành tích đột xuất (Cấp xã)
|
Thi đua - khen thưởng
|
108
|
1.012378.000.00.00.H11
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND
cấp xã cho hộ gia đình (Cấp xã)
|
Thi đua - khen thưởng
|
109
|
1.012379.000.00.00.H11
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên
tiến (Cấp xã)
|
Thi đua - khen thưởng
|
110
|
2.000029.000.00.00.H11
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân
nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ
trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)
|
Chính sách
|
111
|
2.000034.000.00.00.H11
|
Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối
với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực
tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20
năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc
|
Chính sách
|
112
|
2.000184.000.00.00.H11
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
113
|
2.000206.000.00.00.H11
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
114
|
2.000282.000.00.00.H11
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Bảo trợ xã hội
|
115
|
2.000286.000.00.00.H11
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có
hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Bảo trợ xã hội
|
116
|
2.000355.000.00.00.H11
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
117
|
2.000477.000.00.00.H11
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp
xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Bảo trợ xã hội
|
118
|
2.000509.000.00.00.H11
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
Tôn giáo Chính phủ
|
119
|
2.000635.000.00.00.H11
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
|
Hộ tịch
|
120
|
2.000744.000.00.00.H11
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi
phí mai táng
|
Bảo trợ xã hội
|
121
|
2.000751.000.00.00.H11
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm
nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
Bảo trợ xã hội
|
122
|
2.000794.000.00.00.H11
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ
sở
|
Thể dục thể thao
|
123
|
2.000815.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng
nhận
|
Chứng thực
|
124
|
2.000884.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Chứng thực
|
125
|
2.000908.000.00.00.H11
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
Chứng thực
|
126
|
2.000913.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Chứng thực
|
127
|
2.000927.000.00.00.H11
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
|
Chứng thực
|
128
|
2.000942.000.00.00.H11
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Chứng thực
|
129
|
2.000950.000.00.00.H11
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
(cấp xã)
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
130
|
2.000986.000.00.00.H11
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký
khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Hộ tịch
|
131
|
2.001009.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di
sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
|
Chứng thực
|
132
|
2.001016.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
Chứng thực
|
133
|
2.001019.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
Chứng thực
|
134
|
2.001023.000.00.00.H11
|
Liên thông các thủ tục hành chính về
đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Hộ tịch
|
135
|
2.001035.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng thực
|
136
|
2.001157.000.00.00.H11
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Người có công
|
137
|
2.001255.000.00.00.H11
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong
nước
|
Nuôi con nuôi
|
138
|
2.001263.000.00.00.H11
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
Nuôi con nuôi
|
139
|
2.001396.000.00.00.H11
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Người có công
|
140
|
2.001406.000.00.00.H11
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng thực
|
141
|
2.001449.000.00.00.H11
|
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên
pháp luật
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
142
|
2.001457.000.00.00.H11
|
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp
luật
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
143
|
2.001621.000.00.00.H11
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn
vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Thủy lợi
|
144
|
2.001659.000.00.00.H11
|
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
Đường thủy nội địa
|
145
|
2.001661.000.00.00.H11
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp
khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
146
|
2.001810.000.00.00.H11
|
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
147
|
2.001942.000.00.00.H11
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay
thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
Trẻ em
|
148
|
2.001944.000.00.00.H11
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ
em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người
thân thích của trẻ em
|
Trẻ em
|
149
|
2.001947.000.00.00.H11
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối
với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em
có hoàn cảnh đặc biệt
|
Trẻ em
|
150
|
2.002080.000.00.00.H11
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải
viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
151
|
2.002161.000.00.00.H11
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt
hại do thiên tai
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên
tai
|
152
|
2.002162.000.00.00.H11
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt
hại do dịch bệnh
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên
tai
|
153
|
2.002163.000.00.00.H11
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập
trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên
tai
|
154
|
2.002226.000.00.00.H11
|
Thông báo thành lập tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
155
|
2.002227.000.00.00.H11
|
Thông báo thay đổi tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
156
|
2.002228.000.00.00.H11
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp
tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
157
|
2.002307.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với
cựu chiến binh
|
Người có công
|
158
|
2.002308.000.00.00.H11
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với
thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Người có công
|
159
|
2.002396.000.00.00.H11
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
|
Giải quyết tố cáo
|
160
|
2.002400.000.00.00.H11
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
|
Phòng, chống tham nhũng
|
161
|
2.002401.000.00.00.H11
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
|
Phòng, chống tham nhũng
|
162
|
2.002402.000.00.00.H11
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
Phòng, chống tham nhũng
|
163
|
2.002403.000.00.00.H11
|
Thủ tục thực hiện việc giải trình
|
Phòng, chống tham nhũng
|
164
|
2.002409.000.00.00.H11
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại
cấp xã
|
Giải quyết khiếu nại
|
165
|
2.002501.000.00.00.H11
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|
Xử lý đơn thư
|
166
|
2.002620.000.00.00.H11
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động
bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
167
|
2.002621.000.00.00.H11
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú,
cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý
thu, Sổ - thẻ
|
168
|
2.002622.000.00.00.H11
|
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú,
giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ
xã hội - Người có công
|